Thông số nổi bật
Xem tất cả thông sốTư vấn máy tính cho học tập, văn phòng, gaming và đồ họa theo ngân sách của bạn.
Trao đổi nhu cầu kiểm tra, bảo trì hoặc nâng cấp RAM, SSD và linh kiện với cửa hàng.
Màn hình Gaming VSP IP2510W2 | 25 inch, Full HD, 260Hz, IPS, 0,3ms
Nhận máy tại 580a Lê Duẩn, Phường Ea Tam hoặc giao tận nơi. Gọi 0981 747 447 để hẹn thời gian nhận hàng.
Tư vấn máy tính cho học tập, văn phòng, gaming và đồ họa theo ngân sách của bạn.
Trao đổi nhu cầu kiểm tra, bảo trì hoặc nâng cấp RAM, SSD và linh kiện với cửa hàng.
- Nhà sản xuất: VSP
- Tình trạng: Còn hàng
- Bảo hành: 36 tháng (3 năm)
Sản phẩm tương tự
Màn Hình 2K AOC Q27G4SL/WS/69 | 27 inch, QHD, IPS, 320Hz, HDMI, DP, Chân Xoay Phân Cực Tròn
- 9
- Tấm nền Fast IPS, tần số quét 320Hz, thời gian phản hồi 0.3ms MPRT
- Độ sáng 350cd/m², 450 cd/m² Peak HDR, DisplayHDR 400
- 1 x DisplayPort 1.4, 2 x HDMI 2.1, hỗ trợ HDCP 2.2
Màn hình 34 inch Dell UltraSharp U3415WB Curved Ultrawide QSD
- Kích thước 34 inch, màn hình cong IPS
- Độ phân giải 3440×1440 @60Hz
- 9
- Loa tích hợp 2 × 9W
Màn hình 4K LG UltraFine 27U711B-B | 27 inch, UHD, IPS, 60Hz, 5ms
- 27 inch, độ phân giải UHD 4K 3840 x 2160
- IPS, HDR10, DCI-P3 90% (Typ.)
- Tần số quét 60Hz, thời gian phản hồi 5ms
- HDMI 2.0, DisplayPort 1.4, Headphone Out
Màn hình 4K LG UltraFine 27U730B-B | 27 inch, UHD, IPS, 60Hz, 5ms, USB C
- 27 inch, độ phân giải UHD 4K 3840 × 2160
- Tấm nền IPS, tần số quét 60Hz, thời gian phản hồi 5ms
- Hỗ trợ HDR10 và dải màu DCI-P3 90% (Typ.)
- USB Type-C hỗ trợ truyền dữ liệu, hình ảnh và Power Delivery 65W
Màn hình AIWA MD2404-V | 23.8 inch, Full HD, IPS, 180Hz, 1ms, phẳng
- Mới
- Màn hình AIWA MD2404-V | 23.8 inch, Full HD, IPS, 180Hz, 1ms, phẳng
- 23.8 inch
- 1 x HDMI 2.0, 1 x DisplayPort 1.2, USB, Audio out; loa tích hợp
Màn hình AOC UHD U32V5N/74 | 31.5 inch, 4K, VA, 60Hz, 4ms, Delta E < 2, phẳng
- Màn hình AOC UHD U32V5N/74 | 31.5 inch, 4K, VA, 60Hz, 4ms, Delta E < 2, phẳng
- 36 tháng (3 năm)
- Màn hình máy tính
- 31.5 inch, 850 x 545 x 165 mm
Màn hình Asus Gaming 2K ROG Strix XG27AQDMES | 27 inch, QHD, OLED, 240Hz, 0.03 ms
- QD-OLED 26.5 inch, QHD 2560 x 1440
- Tần số quét 240Hz, phản hồi 0.03ms GTG
- HDR10, AMD FreeSync Premium, tương thích G-SYNC
- Độ chính xác màu △E
Màn hình ASUS TUF Gaming VG249Q3A (QSD) | 23.8 inch, Full HD, IPS, 180Hz, 1ms, phẳng
- 9
- Tấm nền Fast IPS, thiết kế phẳng
- Tần số quét 180Hz, thời gian phản hồi 1ms
- Cũ
Màn Hình Asus TUF Gaming VG249Q5R | 24 inch, FHD, IPS, 200Hz, 0.3ms, HDMI, DP
- 23.8 inch, Full HD 1920 x 1080
- Fast IPS, tần số quét 200Hz
- 1ms GTG / 0.3ms tối thiểu
- HDMI 2.0, DisplayPort 1.4
Màn hình Dell SE2426H (T274H) | 23.8 inch FHD IPS 144Hz, 1ms, AMD FreeSync, HDMI, Đen
- 23.8 inch
- FHD (1920 x 1080)
- 144Hz
- IPS LED
Mô tả sản phẩm
VSP IP2510W2: màn hình tốc độ cao cho góc máy gaming gọn gàng
Màn hình Gaming VSP IP2510W2 tập trung vào trải nghiệm phản hồi nhanh với độ phân giải Full HD, tấm nền Fast IPS, tần số quét 260Hz ở chế độ OC và thời gian phản hồi 0.3ms. Đây là lựa chọn phù hợp cho người chơi FPS, eSports hoặc cần thao tác hình ảnh mượt trong quá trình sử dụng hằng ngày.
Khung hình 25 inch, dễ tập trung khi chơi game
Kích thước màn hình 25 inch, thông tin panel ghi 24.5 inch, đi cùng tỷ lệ 16:9 và độ phân giải 1920 x 1080 px. Không gian hiển thị này giúp quan sát toàn bộ khung hình nhanh, phù hợp với các tựa game cần phản xạ và kiểm soát góc nhìn liên tục.
Thiết kế viền siêu mỏng tạo cảm giác liền mạch hơn cho góc máy. Màn hình cũng hỗ trợ treo VESA 75 x 75 mm, thuận tiện khi cần sắp xếp lại không gian bàn hoặc mở rộng diện tích thao tác.
260Hz OC và 0.3ms cho chuyển động rõ hơn
Tần số quét 260Hz ở chế độ ép xung giúp các pha lia chuột, tracking mục tiêu và di chuyển nhanh hiển thị mượt hơn. Thời gian phản hồi 0.3ms hỗ trợ giảm nhòe hình, giúp thao tác trong những tình huống tốc độ cao rõ ràng hơn.
Ngoài chơi game, độ mượt cao cũng thể hiện khi cuộn trang, di chuyển cửa sổ và làm việc đa nhiệm. AdaptiveSync / FreeSync hỗ trợ đồng bộ tốc độ làm tươi giữa màn hình và GPU để giảm hiện tượng xé hình.
Fast IPS cân bằng tốc độ và chất lượng màu
Tấm nền Fast IPS mang lại màu sắc ổn định cùng góc nhìn 178° ngang và 178° dọc. Màn hình hiển thị 16.7 triệu màu, độ sáng 300 cd/m² và độ tương phản 1000:1.
Gam màu được công bố gồm 129% sRGB, 96% DCI-P3, 90% Adobe RGB và 88% NTSC, phù hợp cho nhu cầu gaming, xem phim và sử dụng đa phương tiện. Công nghệ HDR cũng được tích hợp trong sản phẩm.
Công cụ hỗ trợ thực tế cho phiên chơi dài
GamePlus tích hợp tâm ngắm và bộ đếm FPS, giúp người chơi theo dõi thông tin trực tiếp trong quá trình sử dụng. Các chế độ DCR và ECO bổ sung thêm lựa chọn điều chỉnh theo nhu cầu hiển thị.
Flicker Free và Low Blue Light hỗ trợ giảm nhấp nháy, lọc ánh sáng xanh khi dùng màn hình trong thời gian dài. Sản phẩm trang bị một cổng DisplayPort 1.4, một cổng HDMI 2.0 và một cổng Audio Out.
Chọn nhanh tại Máy Tính BMT
Nếu ưu tiên màn hình Full HD tốc độ cao, kích thước gọn và khả năng hiển thị màu tốt, VSP IP2510W2 đáp ứng các tiêu chí chính với Fast IPS, 260Hz OC và phản hồi 0.3ms. Mẫu màn hình này phù hợp để nâng cấp góc máy gaming theo hướng mượt, rõ và dễ tập trung hơn.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | VSP |
| Tên / Model | BMT-MAN-HINH-GAMING-3AB7285D |
| Tình trạng | Còn hàng |
| Công nghệ hỗ trợ | |
| Công nghệ | Công nghệ HDR, bộ đếm FPS), GamePlus (Tích hợp tâm ngắm, Chế độ DCR & ECO, Chống nhấp nháy (Flicker Free), Lọc ánh sáng xanh (Low Blue Light), AdaptiveSync / FreeSync (Chống xé hình), Treo VESA 75 x 75 mm, Viền màn hình siêu mỏng |
| Kích thước & Điện năng | |
| Kích thước | Kích thước sản phẩm: 557.27 x 422.2 x 163 mm, Kích thước thùng: 625 x 407 x 123 mm, 24.5 inch |
| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Cổng kết nối | 1 x Audio Out, 1 x DisplayPort (DP) 1.4, 1 x HDMI 2.0 |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh (Net): 3.05 Kg, Tổng trọng lượng (Gross): 4.0 Kg |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 36 tháng (3 năm) |
| Ngành hàng | Màn hình máy tính |
| Tên sản phẩm | Màn Hình Gaming Vsp Ip2510W2 (25 |
| Thương hiệu | VSP |
| Tình trạng | Mới |
| Thông tin khác | |
| Điện áp | Adapter DC 12V / 4A (Đầu vào 100-240V) |
| Màn hình | |
| Chuẩn màn hình | Full HD (1920 x 1080 px) |
| Độ sáng | 300 cd/m² (Tiêu chuẩn: 315 ± 20 cd/m²) |
| Độ tương phản | Tương phản 1000:1 |
| Gam màu | 129% sRGB, 96% DCI-P3, 90% Adobe RGB, 88% NTSC |
| Góc nhìn | 178° (Ngang) / 178° (Dọc) |
| Màu hiển thị | 16.7 Triệu màu |
| Tấm nền | Fast IPS |
| Tần số quét | 260Hz (Ép xung - OC) |
| Thời gian phản hồi | 0.3 ms |
| Tỉ lệ | Tỉ lệ 16:9 |





