Thông số nổi bật
Xem tất cả thông sốTư vấn máy tính cho học tập, văn phòng, gaming và đồ họa theo ngân sách của bạn.
Trao đổi nhu cầu kiểm tra, bảo trì hoặc nâng cấp RAM, SSD và linh kiện với cửa hàng.
Màn hình văn phòng Viewsonic VA24G2-H | 24 inch, Full HD, 144Hz, IPS
Nhận máy tại 580a Lê Duẩn, Phường Ea Tam hoặc giao tận nơi. Gọi 0981 747 447 để hẹn thời gian nhận hàng.
Tư vấn máy tính cho học tập, văn phòng, gaming và đồ họa theo ngân sách của bạn.
Trao đổi nhu cầu kiểm tra, bảo trì hoặc nâng cấp RAM, SSD và linh kiện với cửa hàng.
- Nhà sản xuất: ViewSonic
- Tình trạng: Còn hàng
- Bảo hành: 36 tháng
Sản phẩm tương tự
Màn Hình 2K AOC Q27G4SL/WS/69 | 27 inch, QHD, IPS, 320Hz, HDMI, DP, Chân Xoay Phân Cực Tròn
- 9
- Tấm nền Fast IPS, tần số quét 320Hz, thời gian phản hồi 0.3ms MPRT
- Độ sáng 350cd/m², 450 cd/m² Peak HDR, DisplayHDR 400
- 1 x DisplayPort 1.4, 2 x HDMI 2.1, hỗ trợ HDCP 2.2
Màn hình 34 inch Dell UltraSharp U3415WB Curved Ultrawide QSD
- Kích thước 34 inch, màn hình cong IPS
- Độ phân giải 3440×1440 @60Hz
- 9
- Loa tích hợp 2 × 9W
Màn hình 4K LG UltraFine 27U711B-B | 27 inch, UHD, IPS, 60Hz, 5ms
- 27 inch, độ phân giải UHD 4K 3840 x 2160
- IPS, HDR10, DCI-P3 90% (Typ.)
- Tần số quét 60Hz, thời gian phản hồi 5ms
- HDMI 2.0, DisplayPort 1.4, Headphone Out
Màn hình 4K LG UltraFine 27U730B-B | 27 inch, UHD, IPS, 60Hz, 5ms, USB C
- 27 inch, độ phân giải UHD 4K 3840 × 2160
- Tấm nền IPS, tần số quét 60Hz, thời gian phản hồi 5ms
- Hỗ trợ HDR10 và dải màu DCI-P3 90% (Typ.)
- USB Type-C hỗ trợ truyền dữ liệu, hình ảnh và Power Delivery 65W
Màn hình AIWA MD2404-V | 23.8 inch, Full HD, IPS, 180Hz, 1ms, phẳng
- Mới
- Màn hình AIWA MD2404-V | 23.8 inch, Full HD, IPS, 180Hz, 1ms, phẳng
- 23.8 inch
- 1 x HDMI 2.0, 1 x DisplayPort 1.2, USB, Audio out; loa tích hợp
Màn hình AOC UHD U32V5N/74 | 31.5 inch, 4K, VA, 60Hz, 4ms, Delta E < 2, phẳng
- Màn hình AOC UHD U32V5N/74 | 31.5 inch, 4K, VA, 60Hz, 4ms, Delta E < 2, phẳng
- 36 tháng (3 năm)
- Màn hình máy tính
- 31.5 inch, 850 x 545 x 165 mm
Màn hình Asus Gaming 2K ROG Strix XG27AQDMES | 27 inch, QHD, OLED, 240Hz, 0.03 ms
- QD-OLED 26.5 inch, QHD 2560 x 1440
- Tần số quét 240Hz, phản hồi 0.03ms GTG
- HDR10, AMD FreeSync Premium, tương thích G-SYNC
- Độ chính xác màu △E
Màn hình ASUS TUF Gaming VG249Q3A (QSD) | 23.8 inch, Full HD, IPS, 180Hz, 1ms, phẳng
- 9
- Tấm nền Fast IPS, thiết kế phẳng
- Tần số quét 180Hz, thời gian phản hồi 1ms
- Cũ
Màn Hình Asus TUF Gaming VG249Q5R | 24 inch, FHD, IPS, 200Hz, 0.3ms, HDMI, DP
- 23.8 inch, Full HD 1920 x 1080
- Fast IPS, tần số quét 200Hz
- 1ms GTG / 0.3ms tối thiểu
- HDMI 2.0, DisplayPort 1.4
Màn hình Dell SE2426H (T274H) | 23.8 inch FHD IPS 144Hz, 1ms, AMD FreeSync, HDMI, Đen
- 23.8 inch
- FHD (1920 x 1080)
- 144Hz
- IPS LED
Mô tả sản phẩm
ViewSonic VA24G2-H: màn hình 24 inch cân bằng cho công việc và giải trí
Nếu bạn cần một màn hình Full HD dễ dùng cho văn phòng nhưng vẫn muốn hình ảnh chuyển động mượt khi giải trí, ViewSonic VA24G2-H là lựa chọn đáng cân nhắc. Mẫu màn hình 24 inch này kết hợp tấm nền IPS, tần số quét 144Hz và thời gian phản hồi 1ms MPRT trong thiết kế viền mỏng, gọn gàng.
Không gian hiển thị rõ ràng cho công việc hằng ngày
Độ phân giải Full HD 1920 x 1080 trên kích thước 24 inch giúp văn bản dễ đọc, hình ảnh rõ nét và video có độ chi tiết phù hợp cho làm việc, học tập cũng như giải trí. Tỷ lệ khung hình 16:9 đáp ứng tốt các nội dung phổ biến.

Màu sắc ổn định khi thay đổi vị trí ngồi
Tấm nền SuperClear IPS tái tạo màu sắc sống động và cho góc nhìn rộng 178 độ theo cả chiều ngang lẫn chiều dọc. Bề mặt Anti-Glare / Hard Coating (3H) giúp màn hình phù hợp với không gian làm việc thường ngày.
144Hz tạo cảm giác mượt hơn khi thao tác
Tần số quét 144Hz giúp thao tác cuộn trang, di chuyển cửa sổ, xem video tốc độ cao và chơi game mượt hơn so với màn hình 60Hz hoặc 75Hz. Thời gian phản hồi 1ms MPRT góp phần giảm hiện tượng nhòe trong các cảnh chuyển động nhanh.

Hỗ trợ đồng bộ khung hình và bảo vệ mắt
Công nghệ Variable Refresh Rate (VRR) giúp đồng bộ tốc độ làm tươi giữa màn hình và card đồ họa, hạn chế xé hình, giật khung hình hoặc mất đồng bộ hình ảnh. Flicker Free và Low Blue Light hỗ trợ giảm nhấp nháy, giảm ánh sáng xanh khi sử dụng trong thời gian dài.

Chọn chế độ hiển thị theo từng nhu cầu
Hệ thống ViewMode tích hợp các chế độ Game, Movie, Web, Text, Mono và Mac. Người dùng có thể chọn chế độ phù hợp với công việc, nội dung giải trí hoặc cách sử dụng riêng.

Kết nối quen thuộc, dễ bố trí
Với 1 cổng VGA và 1 cổng HDMI 1.4, màn hình có thể kết nối với PC văn phòng, laptop, mini PC hoặc thiết bị trình chiếu phù hợp. Chuẩn treo tường VESA 75 x 75 mm hỗ trợ lắp arm màn hình hoặc giá treo tường để tối ưu mặt bàn.

Thiết kế gọn cho bàn làm việc tại nhà
Thiết kế phẳng, viền mỏng giúp tổng thể hiện đại và thuận tiện khi bố trí một hoặc nhiều màn hình. Chân đế chắc chắn, góc nghiêng 5º / 20º và kích thước gọn giúp sản phẩm dễ kết hợp với nhiều kiểu setup văn phòng hoặc gaming.

Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | ViewSonic |
| Tên / Model | BMT-MAN-HINH-VAN-PHO-E1345201 |
| Tình trạng | Còn hàng |
| API & Hệ điều hành hỗ trợ | |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10/11 certified / macOS tested |
| Điều khiển & Công thái học | |
| Khe khóa bảo mật | Kensington Lock x1 |
| OSD Menu | Input Select / ViewMode / Color Adjust / Manual Image Adjust / Setup Menu |
| Điều kiện hoạt động | |
| Độ ẩm hoạt động | 20% to 90% (không ngưng tụ) |
| Hiển thị | |
| Backlight Life | 30000 Hrs (Min) |
| Color Gamut | NTSC: 86% size (Typ), sRGB: 121% size / 99% coverage (Typ) |
| Color Space Support | 8 bit (6 bit + FRC) |
| Công nghệ bảo vệ mắt | Low Blue Light / Flicker Free |
| Công nghệ đồng bộ khung hình | Yes |
| Kích thước Pixel | 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V) |
| Tỷ lệ tương phản động | 50M:1 |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1.500:1 (typ) |
| Khả năng hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) |
| Khả năng tương thích | |
| Độ phân giải Mac® tối đa | 1920x1080 |
| Độ phân giải Mac® tối thiểu | 1920x1080 |
| Độ phân giải PC tối đa | 1920x1080 |
| Kích thước | |
| Kích thước có chân đế | 537.7 x 414.47 x 156.4 mm |
| Kích thước không chân đế | 537.7 x 316.94 x 35.4 mm |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Tổng trọng lượng | 3.7 kg |
| Trọng lượng không chân đế | 2.1 kg |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước đóng gói | 617 x 420 x 102 mm |
| Trọng lượng tịnh | 2.7 kg |
| Nguồn điện | |
| Chế độ Eco | Eco Mode (optimized): 18W, Eco Mode (giữ nguyên): 12W |
| Nguồn cấp | External Power Adaptor |
| Nguồn điện & Kích thước | |
| Cổng nguồn | DC Socket (Center Positive) |
| Công suất tiêu thụ | Điển hình: 22W, Tối đa: 24W, Standby: 0.5W |
| Thiết kế & lắp đặt | |
| Góc nghiêng | 5º / 20º |
| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Cổng kết nối | 1 x VGA, 1 x HDMI 1.4 |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 (FHD Full HD) |
| Thông số màn hình | |
| Màu sắc hiển thị | 16.7M Colors |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Loại sản phẩm | Màn hình IPS Full HD 144Hz |
| Ngành hàng | Màn hình Gaming |
| Tên sản phẩm | Màn hình văn phòng Viewsonic VA24G2-H (24 |
| Thương hiệu | ViewSonic |
| Tình trạng | Mới |
| Thông tin khác | |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Tín hiệu đầu vào | |
| Đầu vào video | TMDS - HDMI (v1.4), Separate - RGB Analog |
| Tần số dọc | HDMI (v1.4): 48 ~ 144Hz, RGB Analog: 48 ~ 75Hz |
| Tần số ngang | RGB Analog: 24 ~ 86KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 165KHz |
| Tính năng | |
| Điều khiển | Key 1 (favorite) / Key 2 / Key 3 / Key 4 / Key 5 (power) |
| Màn hình | |
| Bề mặt màn hình | Anti-Glare / Hard Coating (3H) |
| Độ cong | Flat |
| Độ sáng | 250 cd/m² (typ) |
| Góc nhìn | 178º horizontal / 178º vertical |
| Kích thước màn hình | 24 inch (Khu vực hiển thị 23.8 inch) |
| Tấm nền | IPS Technology |
| Tần số quét | 144Hz |
| Thời gian phản hồi | 1ms MPRT |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thiết kế | |
| Chuẩn treo tường | VESA 75 x 75 mm |





